nội biến

nội biến

Triều đại đó sụp đổ chủ yếu do nội biến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự biến động, rối loạn hoặc xung đột xảy ra bên trong một quốc gia, tổ chức hoặc tập thể: "nội biến" chỉ tình trạng bất ổn, mâu thuẫn hoặc xung đột nghiêm trọng phát sinh từ nội bộ, thường dẫn đến hậu quả tiêu cực như suy yếu, chia rẽ hoặc sụp đổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Triều đại đó sụp đổ chủ yếu do nội biến. (Triều đại đó sụp đổ chủ yếu do xung đột, rối loạn từ bên trong.)
    • Công ty đang đối mặt với nguy cơ nội biến mâu thuẫn giữa các cổ đông lớn. (Công ty đang đối mặt với nguy cơ rối loạn nội bộ mâu thuẫn giữa các cổ đông lớn.)
    • Nhà sử học phân tích nguyên nhân dẫn đến cuộc nội biến làm suy yếu vương quốc. (Nhà sử học phân tích nguyên nhân dẫn đến cuộc biến động nội bộ làm suy yếu vương quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẫn đến nội biến": nguyên nhân gây ra sự rối loạn, xung đột bên trong.

    • Chính sách phân biệt đối xử đó đã dẫn đến nội biến. (Chính sách phân biệt đối xử đó đã gây ra xung đột nội bộ.)
  • "nguy cơ nội biến": khả năng có thể xảy ra sự bất ổn, mâu thuẫn nghiêm trọng trong nội bộ.

    • Sự bất đồng quan điểm kéo dài tiềm ẩn nguy cơ nội biến. (Sự bất đồng quan điểm kéo dài tiềm ẩn khả năng xảy ra rối loạn nội bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội chiến (danh từ): cuộc chiến tranh giữa các phe phái, lực lượng trong cùng một quốc gia. (Nghĩa hẹp cụ thể hơn "nội biến", thường liên quan đến xung đột trang).
  • Nội loạn (danh từ): sự rối loạn, hỗn loạn, nổi loạn bên trong một tổ chức hoặc quốc gia. (Gần nghĩa với "nội biến", nhấn mạnh tính chất hỗn loạn).
  • Nội bất hòa (danh từ): sự bất hòa, mâu thuẫn trong nội bộ. (Nghĩa nhẹ hơn, chỉ sự không thuận, chưa nhất thiết dẫn đến biến động lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Nội loạn: rối loạn trong nội bộ.
  • Biến động nội bộ: sự thay đổi, xáo trộn lớn phát sinh từ bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Ngoại xâm: sự xâm lược từ bên ngoài vào.
  • Đoàn kết nội bộ: sự thống nhất, gắn bó trong nội bộ.
  • Ổn định nội trị: tình trạng yên ổn, trật tự trong việc cai trị đất nước.